*

voice mail

A computerized telephone answering system that digitizes incoming voice messages and stores them on disk. It usually provides auto attendant capablity, which uses prerecorded messages to route the caller to the appropriate person, department or mail box.

thư thoại
Một hệ thống trả lời điện thoại, có trang bị máy tính số hóa những bản tin bằng giọng nói được gởi đến và lưu trữ chúng trên đĩa. Nó thường cung cấp tính năng tự động phục vụ, tính năng này sử dụng các bản tin được ghi sẵn để truyền người gọi đến cá nhân, bộ phận hay hộp thư thích hợp.


Published:

PAGE TOP ↑