*

volume label

(1) A name assigned to a disk (usually optional).

(2) An identifying stick-on label attached to the outside of a tape reel or disk cartridge.

(3) See header label.

nhãn volume
(1) Một tên được gán vào một đĩa (thường tùy ý).

(2) Một nhãn có sẵn keo dính nhận dạng được dán vào bên ngoài của một guồng băng hay hộc chứa đĩa.

(3) Xem header label.


Published:

PAGE TOP ↑