*

VPN(-Virtual Private Network)

A wide area communications network provided by a commoncarrier that provides what seems like dedicated lines when used, but backbone trunks are shared among all customers as in a public network. It allows a private network to be configured within a public network. See PVC.

VPN(Virtual Private Network)
Một mạng truyền thông diện rộng được cung cấp bởi một phần tử tải thông thường vốn cung cấp các đường dây chuyên dụng chưa được sủ dụng, nhưng các đường trục chính của mạng xương sống được dùng chung trong tất cả khách hàng cũng như trong một mạng công cộng. Nó cho phép một mạng tư nhân được cấu hình trong một mạng công cộng. Xem PVC.


Published:

PAGE TOP ↑