*

wormhole

An intentional hole in a system’s security, which is created to provide access for maintenance technicians.

wormhole
Một khe hở có chủ ý trong sự bảo mật của một hệ thống, nó được tạo ra dể cho phép những kỹ thuật viên bảo trì truy cập.


Published:

PAGE TOP ↑