*

write-protect

A means of preventing data from being written to a disk of other medium. A floppy disk, for instance, has a small sliding tab in the top right-hand corner, which prevents new data veing writen onto the disk.

chống ghi
Một cách đế ngăn dữ liệu ghi sang một đĩa hay phương tiện. Ví dụ, một đĩa mềm có một dấu trượt nhỏ nằm ở góc phải trên cùng để ngăn dữ liệu mới ghi lên trên đĩa.


Published:

PAGE TOP ↑