*

zap

(1) To electronically destroy something.

(2) To fix a bug in a program by overlaying (zappping) a new code on top of the faulty code. The new code is called a zap.

(3) In some games, to throw an electronic beam with the intention of hitting something.

zap
(1) Thiêu hủy một thứ nào đó bằng điện tử.

(2) Sửa chữa một lỗi trong một chương trình bằng cách phủ một mã mới chồng lên mã bị lỗi. Mã mới được gọi là zap.

(3) Trong một số trò chơi, là ném một chùm tia điện tử với ý định ném vào một thứ nào đó.


Published:

PAGE TOP ↑