*

zombie

(1) A form of denial of service attack, a zombie site will receive a malicious messages, which generates an overwhelming number of requests, eventually crashing the site or making it unable to respond to other requests.

(2) A ghost Web site; one that has been abandoned and left to rot.

(3) In a news group or chat room, a zombie occurs when a user has terminated their session, but the serversbelieves (mistakenly) that the connection is still active.

zombie
(1) Một hình thức tấn công từ chối dịch dụ, một site zombie sẽ nhận một thông báo có ý đồ xấu nhằm tạo ra một số lượng yêu cầu quá lớn, cuối cùng làm site ngừng hoạt động hay làm cho nó không thể đáp ứng những yêu cầu khác.

(2) Một Web site không hoạt động; một Web site đã bị bỏ quên và dần dần bị hủy.

(3) Trong một nhóm tin hay phòng tán gẫu, một zombie xuất hiện khi một người dùng đã kết thúc tác vụ của mình nhưng server tin (nhầm lẫn) (là nối kết vẫn hoạt động).


Published:

PAGE TOP ↑